routinely

/rü-ˈtēn-lē/
phó từ
  • thông thường; thường lệ; thường làm đều đặn
Trạng từ
  1. Theo cách thông thường, theo cách đã trở nên phổ biến hoặc được mong đợi.
    In a routine manner, in a way that has become common or expected.
    Từ đồng nghĩa:customarilyordinarily
  2. Được thực hiện một cách thuộc lòng hoặc theo thói quen, như một phần của thói quen, không có sự chú ý hay quan tâm.
    Done by rote or habit, as part of a routine, without attention or concern.
    We routinely test the fire extinguishers but no one ever expects them to fail.
    Chúng tôi thường xuyên kiểm tra các bình chữa cháy nhưng không ai mong đợi chúng bị hỏng.
    Từ đồng nghĩa:customarilyordinarily
🎬 Nghe “routinely” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish