ruinate
/ˈrü-ə-ˌnāt/động từ
- Hủy hoại; hủy diệt.
Động từ
- (chuyển tiếp, hiện nay hiếm) Biến thành đống đổ nát; để tiêu diệt.(transitive, now rare) To reduce to ruins; to destroy.[…] as in lust, [animals] covet carnal copulation at set times, men always, ruinating thereby the health of their bodies.[…] Giống như dục vọng, [động vật] thèm muốn giao hợp xác thịt vào những thời điểm nhất định, đàn ông luôn hủy hoại sức khỏe của cơ thể họ.
- (nội động) Rơi; nhào lộn.(intransitive) To fall; to tumble.
Tính từ
- Rơi vào cảnh hoang tàn; suy sụp.Falling into ruin; decrepit.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ruinate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish