rugby

/ˈrəg-bē/
danh từ
  • Môn bóng bầu dục ((cũng) rugby fooball).
Danh từ
  1. Một hình thức bóng đá trong đó người chơi có thể cầm hoặc đá một quả bóng hình trứng; bóng bầu dục. Bóng không thể được xử lý về phía trước và điểm được ghi bằng cách chạm bóng xuống đất trong khu vực qua lãnh thổ của đối phương hoặc bằng cách sút bóng giữa các cột khung thành và xà ngang.
    A form of football in which players can hold or kick an ovoid ball; rugby football. The ball cannot be handled forwards and points are scored by touching the ball to the ground in the area past the opponent's territory or by kicking the ball between goalposts and over a crossbar.
    The scrum is a distinctive element of rugby.
    Scrum là một yếu tố đặc biệt của bóng bầu dục.
    Từ đồng nghĩa:rugger
  2. Hình thức của trò chơi được gọi là liên đoàn bóng bầu dục (xem ghi chú sử dụng).
    The form of the game known as rugby union (see the usage note).
  3. (đếm được) Dấu chấm lửng của áo bóng bầu dục (“loại áo sơ mi được mặc bởi các cầu thủ bóng bầu dục, thường ngắn tay và có nút mở ở cổ giống như áo polo, nhưng có cổ cứng hơn”).
    (countable) Ellipsis of rugby shirt (“a shirt of the kind worn by rugby players, usually short-sleeved and with a buttoned opening at the neck like a polo shirt, but with a stiffer collar”).
  4. (Philippines) Xi măng cao su, xi măng tiếp xúc; thường liên quan đến việc lạm dụng dung môi, vì nó thường được sử dụng làm thuốc hít.
    (Philippines) Rubber cement, contact cement; commonly associated with solvent abuse, as it is often used as an inhalant.
Động từ
  1. (Nội động) Chơi bóng bầu dục.
    (intransitive) To play rugby.
🎬 Nghe “rugby” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish