russet

/ˈrʌsət/
danh từ
  • Vải thô màu nâu đỏ.
  • Màu nâu đỏ.
  • Táo rennet nâu.
tính từ
  • Nâu đỏ.
  • Mộc mạc, quê mùa.
Danh từ
  1. Một màu nâu đỏ.
    A reddish-brown color.
  2. Loại vải thô, màu nâu đỏ, dệt ở nhà; quần áo làm bằng loại vải đó.
    A coarse, reddish-brown, homespun fabric; clothes made with such fabric.
  3. Nhiều loại táo có vỏ sần sùi, màu nâu đỏ.
    A variety of apple with rough, russet-colored skin.
    Từ đồng nghĩa:russeting
  4. Các loại khoai tây có vỏ sần sùi, màu nâu xám.
    A variety of potato with rough, dark gray-brown skin.
Tính từ
  1. Có màu nâu đỏ.
    Having a reddish-brown color.
  2. (cổ) Màu xám hoặc màu tro.
    (archaic) Gray or ash-colored.
  3. Mộc mạc, giản dị, thô kệch, đơn giản.
    Rustic, homespun, coarse, plain.
  4. Tình trạng của da khi đã xử lý xong nhưng chưa được nhuộm màu và đánh bóng.
    The condition of leather when its treatment is complete, but it is not yet colored (stained) and polished.
Động từ
  1. (môi trường, của táo, lê, v.v.) Phát triển các đốm màu nâu đỏ; gây ra hiện tượng nâu đỏ.
    (ambitransitive, of apples, pears, etc.) To develop reddish-brown spots; to cause russeting.
🎬 Nghe “russet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish