same-gender
Tính từ
- Bị hạn chế đối với các thành viên của một giới tính duy nhất.Restricted to members of a single gender.a same-gender schooltrường học đồng tính
- Của, liên quan đến, hoặc giữa những người đàn ông hay phụ nữ đồng tính luyến ái hoặc lưỡng tính.Of, relating to, or between homosexual or bisexual men or women.Some people live in a same-gender relationship.Một số người sống trong mối quan hệ đồng giới.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “same-gender” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish