same-sex

/ˈmerɪʤ/
Tính từ
  1. Bị hạn chế đối với các thành viên của một giới tính.
    Restricted to members of a single sex.
    a same-sex school
    một trường học đồng tính
  2. Của, liên quan đến, hoặc giữa những người đồng tính nam hay nữ.
    Of, relating to, or between homosexual men or women.
    Some nations have legalized same-sex marriage.
    Một số quốc gia đã hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới.
🎬 Nghe “same-sex” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish