saturated

/ˈsætʃəˌreɪtəd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của saturate
tính từ
  • No, bão hoà.
  • Thấm đẫm.
  • Thẫm, đậm, không hoà màu trắng (màu sắc).
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bão hòa
    simple past and past participle of saturate
Tính từ
  1. (không thể so sánh được) Đầy đủ; không thể giữ hay chứa đựng được nữa.
    (not comparable) Full; unable to hold or contain any more.
  2. (có thể so sánh được) Bị ướt hoặc bị ướt.
    (comparable) Soaked or drenched with moisture.
  3. (không thể so sánh, hóa học, của một dung dịch) Chứa tất cả các chất tan thường có thể hòa tan ở nhiệt độ nhất định.
    (not comparable, chemistry, of a solution) Containing all the solute that can normally be dissolved at a given temperature.
  4. (hóa học) Có đầy đủ tất cả các liên kết hóa trị sẵn có; đặc biệt là bất kỳ hợp chất hữu cơ nào chỉ chứa liên kết đơn giữa các nguyên tử cacbon.
    (chemistry) Having all available valence bonds filled; especially of any organic compound containing only single bonds between carbon atoms.
🎬 Nghe “saturated” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish