scissor
/ˈsi-zər/động từ
- Cắt bằng kéo.
Danh từ
- Hình thức thuộc tính của kéo.Attributive form of scissors.
- (hiếm) Một lưỡi kéo trên một chiếc kéo.(rare) One blade on a pair of scissors.
- (Ấn Độ) Cái kéo.(India) Scissors.
- (danh từ bổ trợ) Được sử dụng trong một số cụm danh từ nhất định để biểu thị một vật giống như hành động của cái kéo, như đá cắt kéo, giữ cắt kéo (đấu vật), jack cắt kéo.(noun adjunct) Used in certain noun phrases to denote a thing resembling the action of scissors, as scissor kick, scissor hold (wrestling), scissor jack.
Động từ
- (thông tục) Cắt bằng cách sử dụng, hoặc như thể dùng kéo.(transitive) To cut using, or as if using, scissors.1829, uncredited author, “Letters from London,” No. VIII, The Edinburgh Literary Journal, Volume I, Number 19, 21 March, 1829, p. 267, [The poem] “All for Love” […] was originally intended for the Keepsake—the Editor of which Annual proposed to have it scissored down into genteel dimensions, which the Laureate refused to do […]1829, tác giả vô danh, “Những bức thư từ Luân Đôn,” Số VIII, Tạp chí Văn học Edinburgh, Tập I, Số 19, ngày 21 tháng 3 năm 1829, tr. 267, [Bài thơ] “Tất cả vì tình yêu” […] ban đầu được dự định dành cho Lưu niệm—Người biên tập mà Thường niên đã đề xuất cắt nó thành các kích thước nhẹ nhàng, điều mà Người đoạt giải đã từ chối làm […]
- (ngoại động) Cắt bỏ hoặc xóa bỏ điều gì đó khỏi văn bản.(transitive) To excise or expunge something from a text.The erroneous testimony was scissored from the record.Lời khai sai đã bị cắt khỏi hồ sơ.
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Để sao chép (văn bản) dưới dạng đoạn trích, sao chép.(transitive, obsolete) To reproduce (text) as an excerpt, copy.1832, Review of The Etymological Encyclopœdia by D. J. Browne, The New-England Magazine, Volume 3, September, 1832, p. 256, The public are no longer excluded from the beauties of Science, if there is any virtue in 257 pages of etymology, scissored from “the best authorities.”1832, Review of The Etymological Encyclopœdia của D. J. Browne, Tạp chí New-England, Tập 3, tháng 9 năm 1832, tr. 256, Công chúng không còn bị loại trừ khỏi vẻ đẹp của Khoa học, nếu có bất kỳ đức tính nào trong 257 trang từ nguyên, được cắt ra từ “các cơ quan có thẩm quyền tốt nhất”.
- (Nội động từ, nội động từ) Di chuyển vật gì đó như cái kéo, đặc biệt là chân.(transitive, intransitive) To move something like a pair of scissors, especially the legs.The runner scissored over the hurdles.Người chạy cắt kéo vượt qua các chướng ngại vật.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “scissor” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish