scissors

/ˈsɪzɚz/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scissor
danh từ
  • Cái kéo.
Danh từ
  1. (đếm được, thường được hiểu là số nhiều) Dụng cụ dùng để cắt vật liệu mỏng, bao gồm hai lưỡi dao chéo được gắn tại một điểm trục sao cho các lưỡi dao trượt qua nhau khi tay cầm được đóng lại.
    (countable, usually construed as plural) A tool used for cutting thin material, consisting of two crossing blades attached at a pivot point in such a way that the blades slide across each other when the handles are closed.
    Near-synonym: shears
    Gần đồng nghĩa: kéo
    Từ đồng nghĩa:shears
  2. (không đếm được, hàng không, quân sự, với) Một loại thao tác phòng thủ trong không chiến, liên quan đến việc liên tục quay máy bay của mình về phía máy bay của kẻ tấn công để buộc chúng phải vượt qua.
    (uncountable, aviation, military, with the) A type of defensive maneuver in dogfighting, involving repeatedly turning one's aircraft towards that of the attacker in order to force them to overshoot.
  3. (đếm được, hàng không, quân sự) Một ví dụ về thao tác không chiến trên.
    (countable, aviation, military) An instance of the above dogfighting maneuver.
  4. (đếm được, bóng bầu dục) Một động tác tấn công được thực hiện bởi hai người chơi; Cầu thủ không có bóng chạy từ một phía của người vận chuyển bóng, phía sau người vận chuyển bóng và nhận đường chuyền từ người vận chuyển bóng ở phía bên kia.
    (countable, rugby) An attacking move conducted by two players; the player without the ball runs from one side of the ball carrier, behind the ball carrier, and receives a pass from the ball carrier on the other side.
    They executed a perfect scissors.
    Họ đã thực hiện một chiếc kéo hoàn hảo.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Dạng cắt kéo hiếm gặp (“cắt bằng cách sử dụng, hoặc như thể sử dụng kéo”).
    (transitive) Rare form of scissor (“to cut using, or as if using, scissors”).
  2. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị cái kéo
    third-person singular simple present indicative of scissor
Thán từ
  1. (ngày) Khóc vì đau khổ hoặc thất vọng.
    (dated) Cry of anguish or frustration.
🎬 Nghe “scissors” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish