scourge

/ˈskɚʤ/
danh từ
  • Người (vật) trừng phạt, người phê bình nghiêm khắc.
  • Thiên tai, tai hoạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Cái roi.
động từ
  • Trừng phạt; áp bức, làm khổ, quấy rầy.
  • Đánh bằng roi.
Danh từ
  1. (vũ khí, chủ yếu mang tính lịch sử) Roi, thường làm bằng da và có nhiều đuôi; một cái roi.
    (weaponry, chiefly historical) A whip, often made of leather and having multiple tails; a lash.
    He flogged him with a scourge.
    Anh ta đánh anh ta bằng một tai họa.
  2. Một người hoặc vật được coi là tác nhân của sự trừng phạt của thần thánh.
    A person or thing regarded as an agent of divine punishment.
  3. Nguồn gốc của sự đau đớn, đau khổ hay rắc rối dai dẳng (và thường lan rộng), chẳng hạn như một kẻ thống trị độc ác, bệnh tật, dịch bệnh hoặc chiến tranh.
    A source of persistent (and often widespread) pain and suffering or trouble, such as a cruel ruler, disease, pestilence, or war.
    Graffiti is the scourge of building owners everywhere.
    Graffiti là tai họa của các chủ tòa nhà ở khắp mọi nơi.
Động từ
  1. Dùng roi đánh (một người, một con vật, v.v.) (danh từ từ nguyên 1 giác quan 1) hoặc roi; đánh đòn, quất roi.
    To strike (a person, an animal, etc.) with a scourge (noun etymology 1 sense 1) or whip; to flog, to whip.
    Từ đồng nghĩa:beltbirchcutfeagueflagellate
  2. Lái xe, hoặc ép buộc (một người, một con vật, v.v.) di chuyển, bằng hoặc như thể bằng một cái roi hoặc roi.
    To drive, or force (a person, an animal, etc.) to move, with or as if with a scourge or whip.
  3. Để trừng phạt (một người, một con vật, v.v.); để trừng phạt.
    To punish (a person, an animal, etc.); to chastise.
  4. Gây ra (ai đó hoặc điều gì đó) đau đớn, đau khổ hoặc rắc rối dai dẳng (và thường lan rộng); làm đau khổ, làm đau khổ.
    To cause (someone or something) persistent (and often widespread) pain and suffering or trouble; to afflict, to torment.
🎬 Nghe “scourge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish