screed
/ˈskriːd/danh từ
- Bài diễn văn kể lể; bức thư kể lể.
- Đường vạch lên tường (làm chuẩn để trát vữa).
Danh từ
- Một đoạn văn bản (chẳng hạn như một bài báo, lá thư hoặc danh sách) hoặc một bài phát biểu, đặc biệt nếu dài.A piece of writing (such as an article, letter, or list) or a speech, especially if long.
- (bằng cách mở rộng) Một bài phát biểu hoặc một đoạn văn chứa đựng những lời chỉ trích giận dữ và kéo dài.(by extension) A speech or piece of writing which contains angry and extended criticism.
- Chủ yếu ở dạng số nhiều screed: một số lượng lớn.Chiefly in the plural form screeds: a large quantity.
- (xây dựng, xây dựng) Các giác quan liên quan đến công trình xây dựng và công trình xây dựng.(construction, masonry) Senses relating to building construction and masonry.
Động từ
- (chuyển tiếp, chủ yếu là Bắc Anh, Bắc Ireland, Scotland, ghi ngày) Xé, cắt nhỏ, xé.(transitive, chiefly Northern England, Northern Ireland, Scotland, dated) To rend, to shred, to tear.
- (chuyển tiếp, Scotland, cũng theo nghĩa bóng, ghi ngày tháng) Đọc hoặc lặp lại từ trí nhớ một cách trôi chảy hoặc trôi chảy; để quay cuồng.(transitive, Scotland, also figurative, dated) To read or repeat from memory fluently or glibly; to reel off.
- (chuyển tiếp, xây dựng, xây dựng) Sử dụng lớp láng nền để tạo ra bề mặt nhẵn, phẳng của bê tông, thạch cao hoặc vật liệu tương tự; cũng (nói chung) để đổ một lớp bê tông, thạch cao, v.v.(transitive, construction, masonry) To use a screed to produce a smooth, flat surface of concrete, plaster, or similar material; also (generally) to put down a layer of concrete, plaster, etc.
- (nội động từ, Scotland) Trở nên rách nát.(intransitive, Scotland) To become rent or torn.
Tính từ
- Rải rác với màn hình.Strewn with scree.We clambered up a screed slope.Chúng tôi leo lên một con dốc có lớp vữa.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “screed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish