sensation

/sɛnˈseɪʃən/
danh từ
  • Cảm giác.
  • Sự xúc động mạnh; sự làm quần chúng xúc động mạnh, tin giật gân.
Danh từ
  1. Một cảm giác hoặc nhận thức về thể chất từ ​​một vật nào đó tiếp xúc với cơ thể; cảm nhận được điều gì đó.
    A physical feeling or perception from something that comes into contact with the body; something sensed.
    Từ đồng nghĩa:feelingsensationperception
  2. (Tâm lý học, sinh lý học) Kích thích các cơ quan cảm giác.
    (psychology, physiology) Excitation of sensory organs.
    Coordinate term: perception
    Thuật ngữ phối hợp: nhận thức
    Từ đồng nghĩa:feelingsensationperception
  3. Một phản ứng rộng rãi về sự quan tâm hoặc phấn khích.
    A widespread reaction of interest or excitement.
    Từ đồng nghĩa:feelingsensationperception
  4. (nghĩa bóng, hiếm gặp, ngày tháng) Một người đáng chú ý.
    (figurative, uncommon, dated) A remarkable person.
    You truly are a sensation.
    Bạn thực sự là một cảm giác.
    Từ đồng nghĩa:event
🎬 Nghe “sensation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish