serving

/ˈsɚv/
động từ
  • hiện tại phân từ của serve
danh từ
  • Ống bọc cáp.
  • Một phần nhỏ thức ăn, thức uống.
Danh từ
  1. (không đếm được, gerund) Hành động hoặc quá trình phục vụ.
    (uncountable, gerund) The act or process of serving.
  2. (đếm được) Một ví dụ của hành động hoặc quá trình đó.
    (countable) An instance of that act or process.
  3. (đếm được) Số lượng thức ăn hoặc đồ uống dành cho một người trong một lần ngồi; đặc biệt là liên quan đến bữa ăn.
    (countable) The quantity of food or drink intended for one person in a single sitting; especially in relation to a meal.
    Từ đồng nghĩa:helping
  4. (đếm được, mở rộng) Phân số hoặc phần chia.
    (countable, by extension) A fraction or share.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của phục vụ
    present participle and gerund of serve
🎬 Nghe “serving” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish