seventy

/ˈsɛvənti/
  • bảy mươi (70)
Số từ
  1. Số đếm xuất hiện sau sáu mươi chín và trước bảy mươi mốt, được biểu thị bằng chữ số La Mã là LXX và bằng chữ số Ả Rập là 70.
    The cardinal number occurring after sixty-nine and before seventy-one, represented in Roman numerals as LXX and in Arabic numerals as 70.
    Từ đồng nghĩa:threescore and ten
🎬 Nghe “seventy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish