seventh

/ˈsɛvənθ/
tính từ
  • Thứ bảy.
danh từ
  • Một phần bảy.
  • Người thứ bảy; vật thứ bảy; ngày mồng bảy.
  • Quãng bảy; âm bảy.
Tính từ
  1. Dạng thứ tự của số bảy.
    The ordinal form of the number seven.
    Từ đồng nghĩa:7th7ᵗʰVIIthVII
Danh từ
  1. Người hoặc vật ở vị trí thứ bảy.
    The person or thing in the seventh position.
  2. Một trong bảy phần bằng nhau của một tổng thể.
    One of seven equal parts of a whole.
  3. (Âm nhạc) Âm bậc bảy của một âm nhất định, khoảng cách giữa hai âm như vậy, hoặc hai âm cùng phát ra.
    (music) A tone of the seventh degree from a given tone, the interval between two such tones, or the two tones sounding in unison.
🎬 Nghe “seventh” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish