sidewalk

/ˈsaɪdˌwɑːk/
danh từ
  • Vỉa hè, lề đường.
Danh từ
  1. (Mỹ, Canada, Philippines) Đường dành cho người đi bộ được trải nhựa ở bên đường dành cho người đi bộ.
    (US, Canada, Philippines) A paved footpath located at the side of a road, for the use of pedestrians.
    Stay on the sidewalk.
    Ở trên vỉa hè.
  2. (Hoa Kỳ, theo phần mở rộng) Bất kỳ lối đi bộ trải nhựa nào, ngay cả khi không nằm ở bên đường.
    (US, by extension) Any paved footpath, even if not located at the side of a road.
🎬 Nghe “sidewalk” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish