sill

/ˈsɪl/
danh từ
  • Ngưỡng cửa.
Danh từ
  1. (kiến trúc, còn gọi là "ngưỡng cửa sổ") Một bức tường ngực; ngực cửa sổ; bờ ngang tạo thành chân cửa sổ.
    (architecture, also "window sill") A breast wall; window breast; horizontal brink which forms the base of a window.
    She looked out the window resting her elbows on the window sill.
    Cô tựa khuỷu tay lên bệ cửa sổ nhìn ra ngoài cửa sổ.
  2. (xây dựng) Ngưỡng; bộ phận kết cấu nằm ngang của nhà gần mặt đất trên móng hoặc cọc, hoặc nằm trên mặt đất và chịu phần thẳng đứng của khung; một tấm ngưỡng cửa.
    (construction) A threshold; horizontal structural member of a building near ground level on a foundation or pilings, or lying on the ground, and bearing the upright portion of a frame; a sill plate.
  3. (địa chất) Tầng đá, đặc biệt là lớp đá lửa xâm nhập nằm song song với các tầng xung quanh.
    (geology) A stratum of rock, especially an intrusive layer of igneous rock lying parallel to surrounding strata.
  4. Một ngưỡng hoặc bờ vực ngang qua đáy âu thuyền để đóng cửa lại.
    A threshold or brink across the bottom of a canal lock for the gates to shut against.
Tính từ
  1. (hiếm, tiếng lóng) Ngớ ngẩn.
    (rare, slang) Silly.
🎬 Nghe “sill” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish