welkin

/ˈwel-kən/
danh từ
  • Bầu trời, vòm trời.
Danh từ
  1. (cũng là Lancashire) Bầu trời xuất hiện đối với người quan sát trên Trái đất như một mái vòm trong đó có thể nhìn thấy các thiên thể; bầu trời.
    (also Lancashire) The sky which appears to an observer on the Earth as a dome in which celestial bodies are visible; the firmament.
    Từ đồng nghĩa:etherheavenslift
  2. Bầu khí quyển phía trên bị mây, chim bay, v.v. chiếm giữ.
    The upper atmosphere occupied by clouds, flying birds, etc.
  3. (tôn giáo) Nơi phía trên Trái đất nơi Chúa hoặc các vị thần khác sinh sống; thiên đường.
    (religion) The place above the Earth where God or other deities live; heaven.
🎬 Nghe “welkin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish