smattering
/ˈsmætərɪŋ/danh từ
- Kiến thức nông cạn; sự biết lõm bõm (về một vấn đề) ((cũng) smatter).
Danh từ
- Kiến thức nông cạn hoặc hời hợt về một chủ đề.A shallow or superficial knowledge of a subject.She knows a smattering of Greek, but not enough to carry on a conversation.Cô ấy biết một ít tiếng Hy Lạp, nhưng không đủ để tiếp tục trò chuyện.Từ đồng nghĩa:smatter
- Một lượng nhỏ hoặc số lượng của một cái gì đó.A small amount or number of something.There’s only a smattering of people who oppose the first amendment.Chỉ có một số ít người phản đối sửa đổi đầu tiên.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của smatterpresent participle and gerund of smatter
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “smattering” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish