sobbing

/ˈsɑːb/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sob.
tính từ
  • Thổn thức.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của sob
    present participle and gerund of sob
Danh từ
  1. Hành động của một người khóc nức nở; một tiếng khóc hoặc khóc lóc.
    Act of one who sobs; a crying or weeping.
    Từ đồng nghĩa:cryingsobs
Tính từ
  1. Đó hoặc ai khóc nức nở.
    That or who sobs.
    a sobbing child
    một đứa trẻ đang khóc nức nở
🎬 Nghe “sobbing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish