splitting

/ˈsplɪt/
tính từ
  • Rất nhức (đặc biệt là đau đầu).
danh từ
  • Sự phân cắt; tách đôi.
  • Sự phân nhóm; phân chia; chẻ tách.
Danh từ
  1. Một ví dụ trong đó một cái gì đó chia tách.
    An instance where something splits.
  2. (tâm lý học) Sự chia rẽ trong tâm trí, ảnh hưởng đến nhận thức về bản thân.
    (psychology) A division in the mind, or affecting one's sense of self.
  3. (Hóa học) Sự tách liên kết cộng hóa trị.
    (chemistry) The cleavage of a covalent bond.
Tính từ
  1. Giống như âm thanh của một cái gì đó bị tách hoặc xé.
    Resembling the sound of something being split or ripped.
  2. Rất nhanh chóng.
    Very rapid.
    They moved at a splitting pace.
    Họ di chuyển với tốc độ chóng mặt.
  3. Đau đớn tột cùng.
    Severely painful.
    I have a splitting headache.
    Tôi bị đau đầu như búa bổ.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của sự chia tách
    present participle and gerund of split
🎬 Nghe “splitting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish