squirt
/ˈskwɚt/danh từ
- ống tiêm
- tia nước
- (như) squirt-gun
- (thông tục) oắt con ngạo nghễ
ngoại động từ
- làm (nước) vọt ra, làm (nước) bắn ra, làm (nước) tia ra
nội động từ
- tia ra, vọt ra (nước)
Danh từ
- Dụng cụ mà từ đó chất lỏng được phun ra một cách mạnh mẽ thành một dòng nhỏ và nhanh.An instrument from which a liquid is forcefully ejected in a small, quick stream.Từ đồng nghĩa:ankle-biter
- Một dòng suối nhỏ, chảy xiết; một chiếc máy bay phản lực.A small, quick stream; a jet.Từ đồng nghĩa:ankle-biter
- (thủy động lực học) Toàn bộ hệ thống dòng chảy trong vùng lân cận của một nguồn.(hydrodynamics) The whole system of flow in the vicinity of a source.Từ đồng nghĩa:ankle-biter
- Một tiếng ồn ào.A burst of noise.Từ đồng nghĩa:ankle-biter
Động từ
- (nội động, của chất lỏng) Bị ném ra ngoài, hoặc bị đẩy ra, thành một dòng chảy xiết, từ một lỗ hẹp.(intransitive, of a liquid) To be thrown out, or ejected, in a rapid stream, from a narrow orifice.The toothpaste squirted from the tube.Kem đánh răng phun ra từ ống.
- (chuyển tiếp, của chất lỏng) Làm phóng ra, thành một dòng chảy nhanh, từ một lỗ hẹp.(transitive, of a liquid) To cause to be ejected, in a rapid stream, from a narrow orifice.2005, Lisa Heard, NancyRayhorn, 8: Pediatric Sedation, Jan Odom-Forren, Donna Watson, Practical Guide To Moderate Sedation/Analgesia, 2nd Edition, page 171, When administering the medication, the RN should place the syringe tip along the side of the mouth and slowly squirt the medicine toward the buccal vestibule, not toward the throat.2005, Lisa Heard, NancyRayhorn, 8: Thuốc an thần cho trẻ em, Jan Odom-Forren, Donna Watson, Hướng dẫn thực hành về thuốc an thần/giảm đau vừa phải, Ấn bản thứ 2, trang 171, Khi cho dùng thuốc, RN nên đặt đầu ống tiêm dọc theo một bên miệng và từ từ phun thuốc về phía tiền đình má, không hướng về phía cổ họng.
- (ngoại động từ, mở rộng) Phát ra, thải ra hoặc bài tiết (cái gì đó).(transitive, by extension) To emit, eject or excrete (something).
- (ngoại động) Đánh bằng một dòng chất lỏng chảy nhanh.(transitive) To hit with a rapid stream of liquid.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “squirt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish