stag

/ˈstæg/
danh từ
  • Hươu đực, nai đực.
  • Bò đực thiến.
  • Người đầu cơ cổ phần (của công ty mới mở).
  • Người buôn bán cổ phần thất thường.
  • Người (đàn ông) đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà; buổi hội họp (liên hoan, tiệc tùng... ) toàn đàn ông.
động từ
  • , (từ lóng) rình mò, bí mật theo dõi.
  • Đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà.
Danh từ
  1. (đếm được) Một con hươu đực trưởng thành, đặc biệt là một con hươu đỏ và đặc biệt là một con ở độ tuổi trưởng thành cao so với một con trưởng thành.
    (countable) An adult male deer, especially a red deer and especially one in high adulthood versus a young adult.
    Từ đồng nghĩa:buckhart
  2. (đếm được, chủ yếu là Scotland) Một con ngựa non (ngựa non hoặc ngựa con).
    (countable, chiefly Scotland) A young horse (colt or filly).
  3. (Anh) Gà tây đực: gà tây đực.
    (British) A male turkey: a turkeycock.
  4. (mở rộng, đếm được, lỗi thời) Một cô gái chơi đùa; một tomboy.
    (by extension, countable, obsolete) A romping girl; a tomboy.
Động từ
  1. (nội động từ, tiếng Anh) Hoạt động như một "con nai", một người buôn bán chứng khoán không thường xuyên.
    (intransitive, British) To act as a "stag", an irregular dealer in stocks.
  2. (thông tục) Xem; để chó, hoặc theo dõi.
    (transitive) To watch; to dog, or keep track of.
    Từ đồng nghĩa:shadow
Trạng từ
  1. Của một người đàn ông, đang tham dự một hoạt động xã hội trang trọng mà không có hẹn hò.
    Of a man, attending a formal social function without a date.
    My brother went stag to prom because he couldn't find a date.
    Anh trai tôi đã đi dự vũ hội vì không tìm được người hẹn hò.
🎬 Nghe “stag” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish