stag
/ˈstæg/danh từ
- Hươu đực, nai đực.
- Bò đực thiến.
- Người đầu cơ cổ phần (của công ty mới mở).
- Người buôn bán cổ phần thất thường.
- Người (đàn ông) đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà; buổi hội họp (liên hoan, tiệc tùng... ) toàn đàn ông.
động từ
- , (từ lóng) rình mò, bí mật theo dõi.
- Đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà.
Danh từ
- (đếm được) Một con hươu đực trưởng thành, đặc biệt là một con hươu đỏ và đặc biệt là một con ở độ tuổi trưởng thành cao so với một con trưởng thành.(countable) An adult male deer, especially a red deer and especially one in high adulthood versus a young adult.
- (đếm được, chủ yếu là Scotland) Một con ngựa non (ngựa non hoặc ngựa con).(countable, chiefly Scotland) A young horse (colt or filly).
- (Anh) Gà tây đực: gà tây đực.(British) A male turkey: a turkeycock.
- (mở rộng, đếm được, lỗi thời) Một cô gái chơi đùa; một tomboy.(by extension, countable, obsolete) A romping girl; a tomboy.
Động từ
- (nội động từ, tiếng Anh) Hoạt động như một "con nai", một người buôn bán chứng khoán không thường xuyên.(intransitive, British) To act as a "stag", an irregular dealer in stocks.
- (thông tục) Xem; để chó, hoặc theo dõi.(transitive) To watch; to dog, or keep track of.Từ đồng nghĩa:shadow
Trạng từ
- Của một người đàn ông, đang tham dự một hoạt động xã hội trang trọng mà không có hẹn hò.Of a man, attending a formal social function without a date.My brother went stag to prom because he couldn't find a date.Anh trai tôi đã đi dự vũ hội vì không tìm được người hẹn hò.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “stag” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish