stipulation
/ˌstɪpjəˈleɪʃən/danh từ
- Sự quy định (thành điều khoản); điều quy định (thành điều khoản).
Danh từ
- Hành vi quy định; một hợp đồng hoặc thương lượng; một thỏa thuận.The act of stipulating; a contracting or bargaining; an agreement.
- Một cái gì đó được nêu hoặc quy định như một điều kiện của một thỏa thuận.Something that is stated or stipulated as a condition of an agreement.The stipulations of the contract won't allow you to do that.Các quy định trong hợp đồng sẽ không cho phép bạn làm điều đó.
- (Thực vật học) Tình trạng, sự sắp xếp và cấu trúc của các lá phụ.(botany) The situation, arrangement, and structure of the stipules.
- (cờ vua) Mục tiêu cần đạt được trong một ván cờ; ví dụ: để chiếu tướng Đen trong một số nước đi được chỉ định.(chess) A goal to be achieved in a chess problem; for example, to checkmate Black within a specified number of moves.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “stipulation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish