stint

/ˈstɪnt/
danh từ
  • Sự hạn chế cung cấp; sự hạn chế cố gắng, sự không làm hết sức mình.
  • Phần việc, phận sự, công việc
  • Thời gian làm (một việc gì đó).
động từ
  • Hà tằn hà tiện; hạn chế.
  • Ngừng, thôi (không làm việc gì).
Động từ
  1. (cổ, ​​nội động từ) Dừng lại (một hành động); thôi, thôi đi.
    (archaic, intransitive) To stop (an action); cease, desist.
    Từ đồng nghĩa:anchorastandblinbrakecease
  2. (lỗi thời, nội động) Ngừng nói hoặc nói (về một chủ đề).
    (obsolete, intransitive) To stop speaking or talking (of a subject).
  3. (Nội động) Tiết kiệm hoặc hèn hạ.
    (intransitive) To be sparing or mean.
    The next party you throw, don't stint on the beer.
    Bữa tiệc tiếp theo mà bạn tổ chức, đừng uống quá nhiều bia.
    Từ đồng nghĩa:skimp
  4. (chuyển tiếp) Kiềm chế trong giới hạn nhất định; ràng buộc; để hạn chế ở một mức trợ cấp ít ỏi.
    (transitive) To restrain within certain limits; to bound; to restrict to a scant allowance.
Danh từ
  1. Một khoảng thời gian dành để làm hoặc trở thành một cái gì đó; một câu thần chú.
    A period of time spent doing or being something; a spell.
    He had a stint in jail.
    Anh ta đã có một thời gian ở tù.
  2. Giới hạn; ràng buộc; kiềm chế; mức độ.
    Limit; bound; restraint; extent.
  3. Số lượng hoặc nhiệm vụ được giao; tỷ lệ được phân bổ.
    Quantity or task assigned; proportion allotted.
  4. (đua xe) Một phần của cuộc đua giữa hai điểm dừng liên tiếp.
    (motor racing) A part of the race between two consecutive pit stops.
🎬 Nghe “stint” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish