stink
/ˈstɪŋk/danh từ
- Mùi hôi thối.
- (từ lóng) hoá học
- tự nhiên học.
động từ
- bốc mùi thối, bay mùi thối, thối.
- Tởm, kinh tởm.
- Tồi, (thuộc) loại kém.
- làm thối um.
- Nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy.
Động từ
- (Nội động) Có mùi hôi nồng nặc.(intransitive) To have a strong bad smell.
- (nội động từ, trạng thái, không chính thức) Thấp kém hơn rất nhiều; biểu diễn tệ hại.(intransitive, stative, informal) To be greatly inferior; to perform badly.That movie stinks. I didn't even stay for the end.Bộ phim đó bốc mùi. Tôi thậm chí còn không ở lại đến cuối cùng.
- (nội động từ) Tạo ấn tượng về sự không trung thực, không trung thực hoặc tội lỗi.(intransitive) To give an impression of dishonesty, untruth, or sin.Something stinks about the politician's excuses.Có điều gì đó thật khó chịu trong những lời bào chữa của chính trị gia.
- (thông tục) Làm hôi thối; bị ảnh hưởng bởi mùi hôi thối.(transitive) To cause to stink; to affect by a stink.
Danh từ
- Một mùi hôi mạnh mẽ.A strong bad smell.
- (thông tục) Lời phàn nàn hoặc phản đối.(informal) A complaint or objection.If you don't make a stink about the problem, nothing will be done.Nếu bạn không phàn nàn về vấn đề đó thì sẽ chẳng làm được gì cả.
Tính từ
- (tiếng lóng, New Zealand) Xấu; kém hơn; vô giá trị.(slang, New Zealand) Bad; inferior; worthless.The concert was stink. / That was a stink concert.Buổi hòa nhạc thật bốc mùi. / Đó là một buổi hòa nhạc tồi tệ.
- (Caribbean, Guyana, Jamaica) Có mùi hôi, hôi thối.(Caribbean, Guyana, Jamaica) Bad-smelling, stinky.2013, Stabroek News, 19 February 2013, cited by Deborah Jan Osman Backer in a speech delivered in the National Assembly during the Budget Debate, 2013, Everyone is up in arms but it smells stink because it smells of racism…2013, Stabroek News, ngày 19 tháng 2 năm 2013, được trích dẫn bởi Deborah Jan Osman Backer trong bài phát biểu trước Quốc hội trong Cuộc tranh luận về Ngân sách, năm 2013, Mọi người đều giơ tay nhưng nó có mùi hôi thối vì nó có mùi phân biệt chủng tộc…
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “stink” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish