stormy

/ˈstoɚmi/
  • petrel)
danh từ
  • (động vật học) chim hải âu nhỏ
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến cơn bão.
    Of or pertaining to storms.
    Từ đồng nghĩa:storm-wracked
  2. Được đặc trưng bởi hoặc bắt nguồn từ một cơn bão; chịu bão; bị kích động bởi gió mạnh và mưa lớn.
    Characterized by, or proceeding from, a storm; subject to storms; agitated with strong winds and heavy rain.
    a stormy season or a stormy day
    một mùa giông bão hay một ngày giông bão
    Từ đồng nghĩa:angry
  3. Bắt nguồn từ sự kích động bạo lực hoặc giận dữ.
    Proceeding from violent agitation or fury.
    a stormy sound or stormy shocks
    một âm thanh giông bão hoặc những cú sốc như bão
    Từ đồng nghĩa:storm-wracked
  4. Bạo lực; say đắm; thô.
    Violent; passionate; rough.
    stormy passions a stormy relationship
    đam mê giông bão một mối quan hệ đầy sóng gió
    Từ đồng nghĩa:storm-wracked
🎬 Nghe “stormy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish