subitaneous

Tính từ
  1. (lỗi thời) Đột ngột; đột nhiên được thực hiện hoặc thực hiện.
    (obsolete) Sudden; suddenly done or made.
    Từ đồng nghĩa:abruptprecipitousspontaneous
  2. (của con non của một loài) Đang phát triển ngay lập tức (ngược lại với ví dụ như đang tạm dừng).
    (of the young of a species) Immediately developing (as contrasted with e.g. diapausing).
    Từ đồng nghĩa:abruptprecipitousspontaneous
🎬 Nghe “subitaneous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish