sufferance

/ˈsʌfərəns/
danh từ
  • Sự mặc nhiên đồng ý, sự mặc nhiên cho phép; sự mặc nhiên dung thứ.
  • Tính chịu đựng; sự nhẫn nhục.
Danh từ
  1. (cổ) Sự chịu đựng, đặc biệt là kiên nhẫn, trước nỗi đau hoặc nghịch cảnh.
    (archaic) Endurance, especially patiently, of pain or adversity.
    Từ đồng nghĩa:acquiesce
  2. Chấp nhận hoặc ngầm tuân theo một số hoàn cảnh, hành vi hoặc chỉ dẫn.
    Acquiescence or tacit compliance with some circumstance, behavior, or instruction.
    Từ đồng nghĩa:acquiesce
  3. (cổ) Đau khổ; đau đớn, khốn khổ.
    (archaic) Suffering; pain, misery.
    Từ đồng nghĩa:acquiesce
  4. (lỗi thời) Mất mát; hư hại; chấn thương.
    (obsolete) Loss; damage; injury.
    Từ đồng nghĩa:acquiesce
🎬 Nghe “sufferance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish