surficial

/ˌsər-ˈfi-shəl/
tính từ
  • Thuộc bề mặt; trên mặt đất.
Tính từ
  1. (địa chất, thiên văn học) Thuộc hoặc liên quan đến bề mặt của vật nào đó, đặc biệt là bề mặt Trái đất.
    (geology, astronomy) Of or pertaining to the surface of something, particularly the surface of the Earth.
    When the soil swells on wetting, the former surficial material is mixed with the subsoil.
    Khi đất phồng lên khi ướt, vật liệu bề mặt trước đây được trộn với lòng đất.
    Từ đồng nghĩa:superficial
🎬 Nghe “surficial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish