surjective

/(ˌ)sər-ˈjek-tiv/
Tính từ
  1. (toán học) Của, liên quan đến, hoặc là một sự phỏng đoán.
    (mathematics) Of, relating to, or being a surjection.
    1974, Thomas W. Hungerford, Algebra, Springer, page 5, A function f is surjective (or onto) provided f(A)=B; in other words, for each b∈B,b=f(a) for some a∈A. A function f is said to be bijective (or a bijection or a one-to-one correspondence) if it is both injective and surjective.
    1974, Thomas W. Hungerford, Đại số, Springer, trang 5, Hàm f là tính từ (hoặc lên) với điều kiện f(A)=B; nói cách khác, với mỗi b∈B,b=f(a) với một số a∈A. Hàm f được gọi là tính từ (hoặc song ánh hoặc tương ứng một-một) nếu nó vừa là tính từ vừa là tính từ.
    Từ đồng nghĩa:onto
🎬 Nghe “surjective” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish