suss

/ˈsʌs/
danh từ
  • Sự tình nghi; người bị tình ngờ.
động từ
  • Phát hiện ra ai/cái gì; tìm hiểu; nghiên cứu; điều tra kỹ.
Danh từ
  1. Hình thức thay thế của soss (“nơi lầy lội”).
    Alternative form of soss (“miry place”).
  2. (Anh) Hành vi đáng ngờ; hành động lảng vảng có mục đích
    (UK) Suspicious behaviour; the act of loitering with intent.
  3. (Anh) Tinh thần xã hội.
    (UK) Social nous.
Tính từ
  1. (Anh, Úc, New Zealand, Mỹ, thông tục) Đáng ngờ; nghi ngờ.
    (UK, Australia, New Zealand, US, colloquial) Suspicious; suspect.
    2001, Mo Hayder, The Treatment, 2008, Bantam, UK, page 244, ‘Yes – OK, OK. Try not to struggle, Tracey. It just makes you look even more suss.’
    2001, Mo Hayder, The Treatment, 2008, Bantam, UK, trang 244, ‘Có – OK, OK. Cố gắng đừng vùng vẫy, Tracey. Nó chỉ khiến bạn trông nhếch nhác hơn mà thôi.”
Động từ
  1. (chuyển tiếp, Anh, lỗi thời) Bắt giữ vì hành vi đáng ngờ.
    (transitive, UK, obsolete) To arrest for suspicious behaviour.
  2. (chuyển tiếp, UK, Australia, New Zealand, thường có "out") Để khám phá, suy luận hoặc tìm ra.
    (transitive, UK, Australia, New Zealand, often with "out") To discover, infer or figure out.
    2008, David Burchell, Trying to find the sunny side of life, Tony Jones, Best Australian Political Writing, page 275, It occurred to me that Matt′s mates, far from being proper objects of solicitation and sympathy, actually must feel they had life sussed.
    2008, David Burchell, Cố gắng tìm kiếm khía cạnh tươi sáng của cuộc sống, Tony Jones, Bài viết chính trị hay nhất nước Úc, trang 275, Tôi chợt nhận ra rằng những người bạn đời của Matt, không phải là đối tượng thích hợp để lôi kéo và cảm thông, thực sự phải cảm thấy cuộc sống của họ thật tồi tệ.
  3. (transitive, UK, Australia, New Zealand) Để nghiên cứu hoặc tăng quy mô, để kiểm tra (kiểm tra).
    (transitive, UK, Australia, New Zealand) To study or size up, to check out (examine).
🎬 Nghe “suss” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish