swindle

/ˈswɪndl̟/
danh từ
  • Sự lừa đảo, sự bịp bợm.
động từ
  • Lừa đảo, bịp bợm.
  • Lừa, bịp.
Động từ
  1. (Động) Lừa đảo.
    (transitive) To defraud.
    The two men swindled the company out of $160,000.
    Hai người đàn ông đã lừa công ty số tiền 160.000 USD.
    Từ đồng nghĩa:chiseldiddle
  2. (ambitransitive) Để có được (tiền hoặc tài sản) bằng các phương pháp gian lận hoặc lừa dối.
    (ambitransitive) To obtain (money or property) by fraudulent or deceitful methods.
    She swindled more than £200 out of me.
    Cô ta đã lừa tôi hơn 200 bảng.
    Từ đồng nghĩa:be sold a pupswizz
  3. (cờ vua) Để một đấu thủ ở thế thua thực hiện một nước đi thông minh khiến đối thủ phạm lỗi, nhờ đó giành được chiến thắng hoặc hòa.
    (chess) For a player in a losing position to play a clever move that provokes an error from the opponent, thus achieving a win or a draw.
    Từ đồng nghĩa:be sold a pupswizz
Danh từ
  1. Một trường hợp lừa đảo.
    An instance of swindling.
    Từ đồng nghĩa:schemeswizz
  2. Bất cứ điều gì mang tính lừa dối không như vẻ ngoài của nó.
    Anything that is deceptively not what it appears to be.
    Từ đồng nghĩa:schemeswizz
  3. (cờ vua) Một trường hợp trong đó một đấu thủ ở thế thua thực hiện một nước đi thông minh khiến đối phương phạm lỗi, nhờ đó giành được chiến thắng hoặc hòa.
    (chess) An instance wherein a player in a losing position plays a clever move that provokes an error from the opponent, thus achieving a win or a draw.
    Từ đồng nghĩa:schemeswizz
🎬 Nghe “swindle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish