sync
/ˈsiŋk/danh từ
- Sự đồng bộ hóa
- Sự hòa hợp
động từ
- đồng bộ hóa
Danh từ
- Cắt bớt sự đồng bộ hóa hoặc đồng bộ hóa.Clipping of synchronization or synchrony.
- Sự hài hòa.Harmony.
- (âm nhạc) Giấy phép đồng bộ hóa âm nhạc, cho phép âm nhạc được đồng bộ hóa với các phương tiện trực quan như phim.(music) A music synchronization license, allowing the music to be synchronized with visual media such as films.
Động từ
- (không chính thức) Để đồng bộ hóa, đặc biệt là theo nghĩa đồng bộ hóa dữ liệu, đồng bộ hóa thời gian hoặc đồng bộ hóa âm nhạc với video.(informal) To synchronize, especially in the senses of data synchronization, time synchronization, or synchronizing music with video.Our cloud storage automatically syncs your files to all your devices.Bộ lưu trữ đám mây của chúng tôi tự động đồng bộ hóa các tệp của bạn với tất cả các thiết bị của bạn.
- (không chính thức, tính toán) Để chuyển tất cả các hoạt động I/O đang chờ xử lý vào đĩa.(informal, computing) To flush all pending I/O operations to disk.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sync” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish