syndrome
/ˈsɪnˌdroʊm/danh từ
- Hội chứng.
Danh từ
- (bệnh lý) Một dạng dấu hiệu, triệu chứng và/hoặc hành vi có thể nhận biết được, đặc biệt là của một căn bệnh hoặc tình trạng y tế hoặc tâm lý.(pathology) A recognizable pattern of signs, symptoms and/or behaviours, especially of a disease or medical or psychological condition.Down syndrome; acquired immune deficiency syndrome; restless-leg syndrome; battered-wife syndromeHội chứng Down; hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải; hội chứng chân bồn chồn; hội chứng vợ bị đánh đậpTừ đồng nghĩa:syndrome
- Bất kỳ tập hợp đặc điểm nào được coi là xác định một loại, điều kiện nhất định, v.v., thường là bất lợi.Any set of characteristics regarded as identifying a certain type, condition, etc., usually adverse.not-in-my-backyard syndrome; tip-of-the-tongue syndromehội chứng không ở sân sau của tôi; hội chứng đầu lưỡiTừ đồng nghĩa:syndrome
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “syndrome” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish