telluric
/tə-ˈlu̇r-ik/tính từ
- Đất.
- Teluric.
Tính từ
- Liên quan đến Trái Đất, trần gian.Pertaining to the Earth, earthly.
- (hóa học) Chứa Tellurium có hóa trị thấp hơn so với các hợp chất Tellua.(chemistry) Containing tellurium in a lower valency than in tellurous compounds.
Danh từ
- Đồng nghĩa với dòng điện Telluric.Synonym of telluric current.Từ đồng nghĩa:telluric current
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “telluric” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish