telluric

/tə-ˈlu̇r-ik/
tính từ
  • Đất.
  • Teluric.
Tính từ
  1. Liên quan đến Trái Đất, trần gian.
    Pertaining to the Earth, earthly.
  2. (hóa học) Chứa Tellurium có hóa trị thấp hơn so với các hợp chất Tellua.
    (chemistry) Containing tellurium in a lower valency than in tellurous compounds.
Danh từ
  1. Đồng nghĩa với dòng điện Telluric.
    Synonym of telluric current.
    Từ đồng nghĩa:telluric current
🎬 Nghe “telluric” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish