thunderstruck
/ˈθʌndɚˌstrʌk/tính từ
- Bị sét đánh.
- Sửng sốt, kinh ngạc.
Tính từ
- Ngạc nhiên, sửng sốt hoặc bất ngờ đến mức không nói nên lời.Astonished, amazed or so suddenly surprised as to be unable to speak.1927-29 — Mohandas Gandhi, An Autobiography or The Story of my Experiments with Truth, Part V, The Fast, translated 1940 by Mahadev Desai 'Unless the strikers rally,' I declared to the meeting, 'and continue the strike till a settlement is reached, or till they leave the mills altogether, I will not touch any food.' The labourers were thunderstruck.1927-29 - Mohandas Gandhi, Tự truyện hoặc Câu chuyện về những thử nghiệm của tôi với sự thật, Phần V, The Fast, do Mahadev Desai dịch năm 1940. 'Trừ khi những người đình công tập hợp lại,' tôi tuyên bố trước cuộc họp, 'và tiếp tục đình công cho đến khi đạt được thỏa thuận, hoặc cho đến khi họ hoàn toàn rời khỏi nhà máy, tôi sẽ không động đến bất kỳ thực phẩm nào.' Những người lao động bị sét đánh.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “thunderstruck” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish