thwart

/ˈθwoɚt/
tính từ
  • Ngang (trái với dọc).
danh từ
  • Ván ngang (cho người chèo thuyền ngồi).
động từ
  • Cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại.
Tính từ
  1. Đặt hoặc nằm trên một cái gì đó khác; chéo, xiên, ngang.
    Placed or situated across something else; cross, oblique, transverse.
  2. (nghĩa bóng, ghi ngày tháng) Của người: có khuynh hướng chống đối; bướng bỉnh, ương ngạnh, bướng bỉnh.
    (figuratively, dated) Of people: having a tendency to oppose; obstinate, perverse, stubborn.
  3. (nghĩa bóng, ghi ngày tháng) Về tình huống hoặc sự việc: bất lợi, bất lợi, không may mắn.
    (figuratively, dated) Of situations or things: adverse, unfavourable, unlucky.
Trạng từ
  1. (lỗi thời) Theo hướng di chuyển hoặc chiều dài của; ngang, ngang, xiên, ngang.
    (obsolete) Across the direction of travel or length of; athwart, crosswise, obliquely, transversely.
Giới từ
  1. (cổ xưa hoặc thơ ca) Xuyên qua, ngang ngược.
    (archaic or poetic) Across, athwart.
Động từ
  1. (thông tục) Làm cho thất bại; làm nản lòng, ngăn chặn.
    (transitive) To cause to fail; to frustrate, to prevent.
    Our plans for a picnic were thwarted by the thunderstorm.
    Kế hoạch đi dã ngoại của chúng tôi đã bị cản trở bởi cơn giông bão.
    Từ đồng nghĩa:balkfoilspoilcrossdiscomfit
  2. (chuyển tiếp, lỗi thời) Đặt (thứ gì đó) ngang qua (thứ khác); để định vị theo chiều ngang.
    (transitive, obsolete) To place (something) across (another thing); to position crosswise.
  3. (chuyển tiếp, cũng theo nghĩa bóng, lỗi thời) Trở ngại hoặc cản trở bằng cách đặt (cái gì đó) cản đường; ngăn chặn, cản trở, chống lại.
    (transitive, also figuratively, obsolete) To hinder or obstruct by placing (something) in the way of; to block, to impede, to oppose.
  4. (hai chiều, lỗi thời) Di chuyển (cái gì đó) ngang qua hoặc chống lại; để vượt qua.
    (ambitransitive, obsolete) To move (something) across or counter to; to cross.
    An arrow thwarts the air.
    Một mũi tên cản trở không khí.
Danh từ
  1. (Hàng hải) Chỗ ngồi trên thuyền mà người chèo thuyền có thể ngồi.
    (nautical) A seat across a boat on which a rower may sit.
    The fisherman sat on the aft thwart to row.
    Người đánh cá ngồi ở phía sau chèo thuyền.
    Từ đồng nghĩa:thaughtthawtthoft
  2. (hàng hải) Một thanh giằng, vuông góc với sống tàu, giúp duy trì dầm (“chiều rộng”) của tàu biển chống lại áp lực nước bên ngoài và có thể dùng để đỡ đường ray.
    (nautical) A brace, perpendicular to the keel, that helps maintain the beam (“breadth”) of a marine vessel against external water pressure and that may serve to support the rail.
    A well-made dugout canoe rarely needs a thwart.
    Một chiếc ca nô độc mộc được chế tạo tốt hiếm khi cần đến một vật cản.
  3. (hiếm) Hành động cản trở; cái gì đó cản trở; một trở ngại, một trở ngại.
    (rare) An act of thwarting; something which thwarts; a hindrance, an obstacle.
🎬 Nghe “thwart” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish