touching
/ˈtʌtʃɪŋ/danh từ
- Sự sờ mó.
động từ
- hiện tại phân từ của touch
tính từ
- Cảm động, thống thiết.
- Về, đối với.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của touchpresent participle and gerund of touch
Tính từ
- Gây ra nỗi buồn và sự thương hại; có thể gây ra nỗi buồn hoặc sự đau lòng của những người chứng kiến một sự kiện hoặc tình huống đau buồn.Provoking sadness and pity; that can cause sadness or heartbreak among witnesses to a sad event or situation.a touching storymột câu chuyện cảm độngTừ đồng nghĩa:emotionalmovingsadpertingentjuxtacrine
- Tiếp xúc trực tiếp với.In direct contact with.Từ đồng nghĩa:emotionalmovingsadpertingentjuxtacrine
Giới từ
- Về; liên quan.Regarding; concerning.Từ đồng nghĩa:aboutaproposas for
Danh từ
- Hành động mà một cái gì đó được chạm vào.The act by which something is touched.
- (Ấn Độ, số nhiều) Đồ ăn nhẹ dùng kèm với đồ uống có cồn trong một môi trường thân mật.(India, in the plural) A snack served with alcoholic drinks in an informal environment.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “touching” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish