transference
/trænsˈfɚrəns/danh từ
- Sự di chuyển.
- Sự chuyển nhượng, sự nhường lại.
- Sự thuyên chuyển (trong công tác).
Danh từ
- Hành động vận chuyển từ nơi này đến nơi khác; hành động chuyển giao hoặc thực tế được chuyển giao.The act of conveying from one place to another; the act of transferring or the fact of being transferred.Từ đồng nghĩa:transferal
- (tâm lý học, tâm thần học) Quá trình trong đó những cảm xúc và mong muốn ban đầu gắn liền với một người, chẳng hạn như cha mẹ, được chuyển sang người khác một cách vô thức.(psychology, psychiatry) The process by which emotions and desires, originally associated with one person, such as a parent, are unconsciously shifted to another.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “transference” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish