transpire

/trænˈspajɚ/
động từ
  • Ra mồ hôi.
  • Thoát hơi nước.
  • Tiết lộ ra.
  • Xảy ra, diễn ra.
Động từ
  1. (ambitransitive) Toả ra (hơi, chất thải, v.v.); thở ra (mùi, v.v.).
    (ambitransitive) To give off (vapour, waste matter etc.); to exhale (an odour etc.).
  2. (từ cũ, nội động) Đổ mồ hôi.
    (obsolete, intransitive) To perspire.
    Từ đồng nghĩa:sweat
  3. (thực vật học, nội động từ) Thực vật, thải nước và chất thải qua khí khổng.
    (botany, intransitive) Of plants, to give off water and waste products through the stomata.
  4. (nội động) Trở nên nổi tiếng; để thoát khỏi bí mật.
    (intransitive) To become known; to escape from secrecy.
    It eventually transpired that the murder victim had been a notorious blackmailer.
    Cuối cùng hóa ra nạn nhân của vụ giết người là một kẻ tống tiền khét tiếng.
    Từ đồng nghĩa:come to lightemergedevelop
🎬 Nghe “transpire” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish