twit

/ˈtwɪt/
động từ
  • Trách, chê trách; quở mắng.
Động từ
  1. Đổ lỗi hoặc trách móc (ai đó), đặc biệt là với thái độ tốt bụng hoặc trêu chọc; Ngoài ra, để chế nhạo hoặc trêu chọc (ai đó).
    To blame or reproach (someone), especially in a good-natured or teasing manner; also, to ridicule or tease (someone).
  2. Chỉ trích hoặc không tán thành (điều gì đó), đặc biệt là với thái độ tốt bụng hoặc trêu chọc.
    To criticize or disapprove of (something), especially in a good-natured or teasing manner.
    Từ đồng nghĩa:censureridicule
  3. Để bỏ qua hoặc hủy tập tin (người dùng trên hệ thống bảng thông báo).
    To ignore or kill file (a user on a bulletin board system).
  4. Tiếp theo là: nói hoặc viết (cái gì đó) một cách chế nhạo hoặc trêu chọc.
    Followed by it: to speak or write (something) in a taunting or teasing manner.
Danh từ
  1. Một sự chế nhạo, trách móc hoặc chế nhạo, đặc biệt là một lời chế nhạo được thực hiện một cách tốt bụng hoặc trêu chọc.
    A jibe, reproach, or taunt, especially one made in a good-natured or teasing manner.
  2. (thân mật) Người khó chịu hoặc ngu ngốc.
    (informal) An annoying or foolish person.
  3. (Anh, Ireland, biện chứng, cổ xưa) Người nói huyên thuyên hoặc buôn chuyện một cách điên rồ; người nói chuyện phiếm, người ngồi lê đôi mách hoặc người nói hành; ngoài ra, một người tiết lộ thông tin riêng tư về người khác hoặc thiếu thận trọng; một câu chuyện tầm phào.
    (British, Ireland, dialectal, archaic) A person who chatters or gossips inanely; a chatterer, a gossip or gossiper; also, a person who divulges private information about others or is indiscreet; a tattletale.
  4. Một tiếng kêu ngắn, the thé của một con chim nhỏ hoặc một âm thanh tương tự do vật khác tạo ra; một tiếng bíp, một tiếng kêu, một tiếng tweet.
    A short, high-pitched call of a small bird, or a similar sound made by something else; a cheep, a chirp, a tweet.
Thán từ
  1. (từ tượng thanh) Được sử dụng để thể hiện tiếng kêu ngắn, the thé của một con chim nhỏ hoặc âm thanh tương tự được tạo ra bởi một thứ khác: tiếng kêu, tiếng tweet.
    (onomatopoeia) Used to represent the short, high-pitched call of a small bird, or a similar sound made by something else: cheep, tweet.
🎬 Nghe “twit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish