two-way

/ˈtü-ˈwā/
tính từ
  • Hai chiều (đường phố); có hai đường dẫn tới (vòi nước).
  • Hai chiều; (rađiô) thu phát.
Tính từ
  1. (Giao thông đường bộ) Đường cao tốc cho phép xe cộ lưu thông theo hai hướng.
    (road transport) Of a highway, allowing traffic in two directions.
  2. (vận tải đường bộ) Giao thông hoặc tầm nhìn, di chuyển hoặc xảy ra theo hướng ngược lại.
    (road transport) Of traffic or visibility, moving or occurring in opposite directions.
  3. (radio) Cho phép liên lạc theo hai hướng, tức là cả truyền và nhận.
    (radio) Permitting communication in two directions, i.e. both transmitting and receiving.
  4. Của một dự án, hiệp ước, v.v., liên quan đến hành động chung hoặc sự tham gia của hai bên.
    Of a project, treaty, etc., involving the mutual action or participation of two parties.
Danh từ
  1. (Cincinnati) Một khẩu phần ớt Cincinnati với mì spaghetti.
    (Cincinnati) A serving of Cincinnati chili with spaghetti.
🎬 Nghe “two-way” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish