two-piece

/ˈtü-ˈpēs/
tính từ
  • Hai mảnh.
Tính từ
  1. gồm có hai mảnh
    comprising two pieces
Danh từ
  1. Một bộ quần áo bao gồm hai phần riêng biệt; đặc biệt là bộ đồ bơi như vậy
    A garment consisting of two separate parts; especially such a swimsuit
    Từ đồng nghĩa:bikini
🎬 Nghe “two-piece” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish