tyranny

/ˈtirəni/
danh từ
  • Sự bạo ngược, sự chuyên chế.
  • Hành động bạo ngược, hành động chuyên chế.
  • Chính thể bạo chúa, chính thể chuyên chế.
Danh từ
  1. Một chính phủ trong đó một người cai trị duy nhất (một bạo chúa) có quyền lực tuyệt đối, hoặc hệ thống chính quyền này; đặc biệt là một người hành động tàn nhẫn và bất công.
    A government in which a single ruler (a tyrant) has absolute power, or this system of government; especially, one that acts cruelly and unjustly.
  2. Chức vụ hoặc thẩm quyền của một người cai trị tuyệt đối.
    The office or jurisdiction of an absolute ruler.
  3. Quyền lực tuyệt đối hoặc cách sử dụng nó.
    Absolute power, or its use.
  4. Một hệ thống chính quyền trong đó quyền lực được thực thi thay mặt cho người cai trị hoặc giai cấp thống trị mà không quan tâm đến mong muốn của người bị trị.
    A system of government in which power is exercised on behalf of the ruler or ruling class, without regard to the wishes of the governed.

Chưa có góp ý cho “tyranny”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “tyranny” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish