unceremoniously
/ˌʌnˌserəˈmoʊnijəs/phó từ
- không kiểu cách, không câu nệ nghi thức, không khách sáo
- không nghi thức, không trịnh trọng
- không lịch sự, không lễ phép; lấc cấc một cách thô lỗ
Trạng từ
- Một cách không khách sáo, đột ngột, không có thủ tục thích hợp.In an unceremonious manner, abruptly, without the due formalities.Encountering difficulties with the parcels’ unhelpful recipient, the deliveryman unceremoniously dumped the packages in the street outside the door.Gặp khó khăn trước sự vô tâm của người nhận bưu kiện, người giao hàng đã thô bạo vứt gói hàng ra đường ngoài cửa.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “unceremoniously” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish