uncrown

/ˌən-ˈkrau̇n/
động từ
  • Truất ngôi (vua).
Động từ
  1. Tước bỏ chế độ quân chủ hoặc quyền lực hoặc địa vị khác.
    To deprive of the monarchy or other authority or status.
    1860, Walt Whitman, “Chants Democratic, 2” Stanza 19, in Leaves of Grass, Boston: Thayer and Eldridge, p. 136, I see the clear sunsets of the martyrs, I see from the scaffolds the descending ghosts, Ghosts of dead lords, uncrowned ladies, impeached ministers, rejected kings, Rivals, traitors, poisoners, disgraced chieftains, and the rest.
    1860, Walt Whitman, “Chantsocracy, 2” Stanza 19, in Leaves of Grass, Boston: Thayer và Eldridge, tr. 136, tôi nhìn thấy cảnh hoàng hôn trong trẻo của các vị tử đạo, tôi nhìn thấy từ trên giàn giáo những bóng ma giáng xuống, Bóng ma của những lãnh chúa đã chết, những quý bà không đăng quang, những bộ trưởng bị luận tội, những vị vua bị từ chối, Những đối thủ, những kẻ phản bội, những kẻ đầu độc, những thủ lĩnh bị thất sủng, và những người còn lại.
  2. Tháo bỏ vương miện (thường theo nghĩa bóng).
    To remove a crown from (often figuratively).
🎬 Nghe “uncrown” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish