unfettered
/ˌʌnˈfɛtɚd/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unfetter
tính từ
- Không bị xiềng chân, không bị cùm.
- Được giải phóng, tự do.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của unfettersimple past and past participle of unfetter
Tính từ
- Không bị ràng buộc bởi xiềng xích, xiềng xích.Not bound by chains or shackles.Near-synonyms: unmanacled, unhandcuffedTừ gần đồng nghĩa: không được quản lý, không còng tay
- (bằng cách mở rộng) Không bị hạn chế.(by extension) Not restricted.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “unfettered” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish