virgin

/ˈvɚʤən/
danh từ
  • Gái trinh, gái đồng trinh.
  • Bà sơ đồng trinh.
  • (the Virgin) đức Mẹ
  • ảnh đức Mẹ, tượng đức Mẹ.
  • Sâu bọ đồng trinh (sâu bọ cái có thể tự đẻ trứng thụ tinh không cần đực).
tính từ
  • Gái trinh; trinh, tân; trinh khiết, trong trắng.
  • Chưa đụng đến, hoang, chưa khai phá.
  • Đồng trinh (sâu bọ tự đẻ trứng thụ tinh không cần đực).
Danh từ
  1. Một người chưa bao giờ quan hệ tình dục, hoặc (không phổ biến) một con vật chưa bao giờ giao phối.
    A person who has never had sexual intercourse, or (uncommonly) an animal that has never mated.
    On the other hand, the daughter of a clergyman repeatedly performed fellatio instead of genital intercourse so that she could remain a virgin.
    Mặt khác, con gái của một giáo sĩ liên tục thực hiện hành vi giao cấu thay vì giao hợp bằng bộ phận sinh dục để giữ được trinh tiết.
  2. Một người chưa bao giờ tham gia vào bất kỳ hoạt động tình dục nào cả.
    A person who has never engaged in any sexual activity at all.
    Từ đồng nghĩa:maidunicorn baitvirgin
  3. (Công giáo, Chính thống giáo hoặc lịch sử) Ai đó đã thề giữ trinh tiết (thường là phụ nữ và thường là trinh nữ thánh hiến), hoặc ai đó đã chết để bảo vệ trinh tiết của mình; (đặc biệt) một người được tôn kính như một vị thánh.
    (Catholicism, Orthodoxy or historical) Someone vowed to virginity (usually a woman and often a consecrated virgin), or someone who died in defense of their virginity; (especially) one venerated as a saint.
    In its list of saints, the Catholic Church classifies St. Agnes, St. Maria Goretti, and St. Thérèse of Lisieux as virgins.
    Trong danh sách các vị thánh, Giáo hội Công giáo xếp Thánh Agnes, Thánh Maria Goretti và Thánh Thérèse thành Lisieux là trinh nữ.
    Từ đồng nghĩa:maidunicorn baitvirgin
  4. (thông tục) Người chưa bao giờ sử dụng hoặc trải nghiệm một vật cụ thể nào đó.
    (informal) One who has never used or experienced a specified thing.
    I've never eaten tofu before—you could say I'm a tofu virgin.
    Tôi chưa bao giờ ăn đậu phụ trước đây—bạn có thể nói tôi là một người mê đậu phụ.
    Từ đồng nghĩa:maidunicorn baitvirgin
Tính từ
  1. (thường không thể so sánh được) Đang còn trinh; trinh tiết, chưa từng quan hệ tình dục.
    (usually not comparable) In a state of virginity; chaste, not having had sexual intercourse.
  2. Của một vật thể, chưa được chạm tới.
    Of a physical object, untouched.
  3. Chưa được con người hoặc con người của các nền văn minh nhất định trồng trọt, khám phá hoặc khai thác.
    Not yet cultivated, explored, or exploited by humans or humans of certain civilizations.
    virgin prairie
    thảo nguyên trinh nguyên
    Từ đồng nghĩa:maiden
  4. Thiếu kinh nghiệm.
    Inexperienced.
🎬 Nghe “virgin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish