vole
/ˈvoʊl/danh từ
- Chuột đồng, chuột microtut.
- Sự ăn tất cả các nước bài.
động từ
- Ăn tất cả các nước bài.
Danh từ
- Bất kỳ loài gặm nhấm nhỏ nào thuộc các bộ lạc Arvicolini, Ellobiusini, Clethrionomyini, Pliomyini, Phenacomyini và Prometheomyini.Any of a large number of species of small rodents of the tribes Arvicolini, Ellobiusini, Clethrionomyini, Pliomyini, Phenacomyini and Prometheomyini.
- (cổ xưa) Một ván bài, écarté, thu hút mọi mánh khóe.(archaic) A deal in a card game, écarté, that draws all the tricks.
Động từ
- (cổ xưa, trò chơi bài, nội động từ) Để thắng mọi mánh khóe bằng một cú vole.(archaic, card games, intransitive) To win all the tricks by a vole.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “vole” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish