vole

/ˈvoʊl/
danh từ
  • Chuột đồng, chuột microtut.
  • Sự ăn tất cả các nước bài.
động từ
  • Ăn tất cả các nước bài.
Danh từ
  1. Bất kỳ loài gặm nhấm nhỏ nào thuộc các bộ lạc Arvicolini, Ellobiusini, Clethrionomyini, Pliomyini, Phenacomyini và Prometheomyini.
    Any of a large number of species of small rodents of the tribes Arvicolini, Ellobiusini, Clethrionomyini, Pliomyini, Phenacomyini and Prometheomyini.
  2. (cổ xưa) Một ván bài, écarté, thu hút mọi mánh khóe.
    (archaic) A deal in a card game, écarté, that draws all the tricks.
Động từ
  1. (cổ xưa, trò chơi bài, nội động từ) Để thắng mọi mánh khóe bằng một cú vole.
    (archaic, card games, intransitive) To win all the tricks by a vole.
🎬 Nghe “vole” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish